着实
[zhuó shí] [着 实]
thật sự; quả thật; nghiêm trọng
确实,实在
听到这个突如其来的好消息,大家心里着实高兴了一阵。
tīng dào zhè ge tū rú qí lái de hǎo xiāo xī, dà jiā xīn lǐ zhuó shí gāo xìng le yí zhèn.Nghe được tin tốt bất ngờ này, mọi người trong lòng thực sự vui mừng khôn xiết.
真的吗?这个价位着实低廉。
zhēn de ma? zhè ge jià wèi zhuó shí dī lián.Thật sao? Mức giá này quả thực rẻ.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…我们本着实事求是的态度解决问题。
wǒ men běn zhe shí shì qiú shì de tài dù jiě jué wèn tí.Chúng tôi giải quyết vấn đề dựa trên thái độ cầu thị, tôn trọng sự thật.
上百份报告?那工作量可谓相当庞大,着实不易。
shàng bǎi fèn bào gào? nà gōng zuò liàng kě wèi xiāng dāng páng dà, zhuó shí bú yì.Hơn trăm bản báo cáo? Khối lượng công việc đó quả là rất lớn, thật không dễ.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑