本年度
[běn nián dù] [本 年 度]
năm nay; năm hiện tại
公司表彰了本年度表现杰出的员工。
gōng sī biǎo zhāng le běn nián dù biǎo xiàn jié chū de yuán gōng.Công ty đã khen thưởng những nhân viên có biểu hiện xuất sắc trong năm nay.
她荣获了本年度优秀青年教师称号。
tā róng huò le běn nián dù yōu xiù qīng nián jiào shī chēng hào.Cô ấy vinh dự nhận danh hiệu giáo viên trẻ xuất sắc năm nay.
财务部门正在核对本年度的收支情况。
cái wù bù mén zhèng zài hé duì běn nián dù de shōu zhī qíng kuàng.Bộ phận tài chính đang đối soát tình hình thu chi của năm nay.