新生
[xīn shēng] [新 生]
mới; mới sinh; mới nổi
指新入学的学生,也指刚出现的事物或新生命。
学校为新生举办了迎新晚会,帮助他们适应校园生活。
xué xiào wèi xīn shēng jǔ bàn le yíng xīn wǎn huì, bāng zhù tā men shì yìng xiào yuán shēng huó.Trường tổ chức buổi tiệc chào đón cho sinh viên mới, giúp họ thích nghi với cuộc sống trong trường.
放心吧,数字转型的最终目标,本来就是让传统文化重获新生。
fàng xīn ba, shù zì zhuǎn xíng de zuì zhōng mù biāo, běn lái jiù shì ràng chuán tǒng wén huà zhòng huò xīn shēng.Yên tâm đi, mục tiêu cuối cùng của chuyển đổi số vốn dĩ là để văn hóa truyền thống tìm lại sức sống mới.
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống新生入学需要先去教务处报到。
xīn shēng rù xué xū yào xiān qù jiào wù chù bào dào.Tân sinh viên nhập học cần đến phòng đào tạo điểm danh trước.
连我们这些成年人尚且觉得难,何况那些刚入学没多久的新生呢?
lián wǒ men zhè xiē chéng nián rén shàng qiě jué de nán, hé kuàng nà xiē gāng rù xué méi duō jiǔ de xīn shēng ne?Ngay cả chúng ta — những người lớn — mà còn thấy khó, huống chi mấy tân sinh viên mới nhập học chưa bao lâu cơ chứ?
Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……