证实【證實】
[zhèng shí] [证 实]
xác nhận (điều gì đó là đúng); xác minh
证明其确实如此;确认属实。
调查结果证实了他的推测是正确的。
diào chá jié guǒ zhèng shí le tā de tuī cè shì zhèng què de.Kết quả điều tra đã xác nhận phán đoán của anh ấy là chính xác.
模拟数据证实这套方案能大幅减少碳排放。
mó nǐ shù jù zhèng shí zhè tào fāng àn néng dà fú jiǎn shǎo tàn pái fàng.Dữ liệu mô phỏng chứng minh giải pháp này giúp cắt giảm đáng kể lượng phát thải carbon.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而遇到未经证实的言论,我们必须先保持冷静,学会理性分析。
yù dào wèi jīng zhèng shí de yán lùn, wǒ men bì xū xiān bǎo chí lěng jìng, xué huì lǐ xìng fēn xī.Gặp phải phát ngôn chưa được kiểm chứng, chúng ta bắt buộc phải giữ bình tĩnh trước, học cách phân tích lý tính.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见医生证实她已经怀孕两个月了。
yī shēng zhèng shí tā yǐ jīng huái yùn liǎng gè yuè le.Bác sĩ xác nhận cô ấy đã mang thai được hai tháng.