求学【求學】
[qiú xué] [求 HỌC]
theo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thức
外出读书或追求学问
许多年轻人选择出国求学。
xǔ duō nián qīng rén xuǎn zé chū guó qiú xué.Nhiều người trẻ lựa chọn đi nước ngoài theo đuổi việc học.
学院要求学生独立完成定性分析,不能完全依赖工具代写。
xué yuàn yāo qiú xué shēng dú lì wán chéng dìng xìng fēn xī, bù néng wán quán yī lài gōng jù dài xiě.Học viện yêu cầu sinh viên độc lập hoàn thành phân tích định tính, không được dựa hoàn toàn vào công cụ viết hộ.
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句骄傲自满向来是求学者的大忌。
jiāo ào zì mǎn xiàng lái shì qiú xué zhě de dà jì.Kiêu ngạo tự mãn xưa nay luôn là điều đại kỵ của người học.
好啊,我们还可以要求学生当面重现实验过程,验证其真实性。
hǎo a, wǒ men hái kě yǐ yāo qiú xué shēng dāng miàn chóng xiàn shí yàn guò chéng, yàn zhèng qí zhēn shí xìng.Hay quá, chúng ta còn có thể yêu cầu sinh viên tái hiện trực tiếp quá trình thực nghiệm để xác minh tính chân thực của nó.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật