摄入
[shè rù] [摄 入]
hấp thụ; tiêu thụ; đưa vào
长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。
cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn减肥期间需要控制摄入的热量。
jiǎn féi qī jiān xū yào kòng zhì shè rù de rè liàng.Trong thời gian giảm cân cần kiểm soát lượng calo nạp vào.
好,我查到了!原始研究说的是极端摄入,营销号把结论完全曲解了。
hǎo, wǒ chá dào le! yuán shǐ yán jiū shuō de shì jí duān shè rù, yíng xiāo hào bǎ jié lùn wán quán qū jiě le.Vâng, em tra được rồi! Nghiên cứu gốc nói về việc tiêu thụ quá mức cực đoan, tài khoản tiếp thị đã bóp méo hoàn toàn kết luận.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见