XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氏

[shì]

tên thị tộc; tên thời con gái

请在表格的第一栏填写您的姓氏。

qǐng zài biǎo gé de dì yī lán tián xiě nín de xìng shì.

Xin hãy điền họ của bạn vào ô đầu tiên của biểu mẫu.

很多中国人的姓氏与古代地名有关。

hěn duō zhōng guó rén de xìng shì yǔ gǔ dài dì míng yǒu guān.

Rất nhiều họ của người Trung Quốc có liên quan đến địa danh cổ đại.

今天的最高气温预计达到三十摄氏度。

jīn tiān de zuì gāo qì wēn yù jì dá dào sān shí shè shì dù.

Nhiệt độ cao nhất hôm nay dự kiến đạt 30 độ C.