力求
[lì qiú] [力 求]
nỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sức
极力追求或努力达到。
王老师在编写教材时力求做到内容准确且通俗易懂。
wáng lǎo shī zài biān xiě jiào cái shí lì qiú zuò dào nèi róng zhǔn què qiě tōng sú yì dǒng.Thầy Vương khi biên soạn giáo trình luôn cố gắng hết sức để nội dung chính xác và dễ hiểu.
内容要力求准确、清晰,避免歧义。
nèi róng yào lì qiú zhǔn què, qīng xī, bì miǎn qí yì.Nội dung phải cố gắng đạt độ chính xác và rõ ràng, tránh mơ hồ.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求公司力求今年完成所有销售目标。
gōng sī lì qiú jīn nián wán chéng suǒ yǒu xiāo shòu mù biāo.Công ty ra sức phấn đấu hoàn thành mọi mục tiêu doanh số năm nay.
新方案力求打破唯论文论,全面推行代表作评价制度。
xīn fāng àn lì qiú dǎ pò wéi lùn wén lùn, quán miàn tuī xíng dài biǎo zuò píng jià zhì dù.Phương án mới cố gắng hết sức để phá bỏ quan niệm duy bài báo, triển khai toàn diện chế độ đánh giá bằng công trình tiêu biểu.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求