力不从心【力不從心】
[lì bù cóng xīn] [力 BẤT 从 心]
khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ
心里想做,但力量不够。
随着年纪渐长,爷爷在处理繁重家务时常感到力不从心。
suí zhe nián jì jiàn cháng, yé ye zài chǔ lǐ fán zhòng jiā wù shí cháng gǎn dào lì bù cóng xīn.Khi tuổi tác ngày một cao, ông nội thường cảm thấy lực bất tòng tâm lúc làm việc nhà nặng nhọc.
有空啊。看你面色不太好,是不是已经到了某种瓶颈阶段,感觉力不从心?
yǒu kòng a. kàn nǐ miàn sè bú tài hǎo, shì bu shì yǐ jīng dào le mǒu zhǒng píng jǐng jiē duàn, gǎn jué lì bù cóng xīn?Thầy rảnh. Nhìn sắc mặt em không tốt lắm, có phải em đang ở giai đoạn nào đó bị tắc nghẽn, cảm thấy lực bất tòng tâm không?
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…现有的个人信息保护法,在面对脑电波这种即时数据时确实显得力不从心。
xiàn yǒu de gè rén xìn xī bǎo hù fǎ, zài miàn duì nǎo diàn bō zhè zhǒng jí shí shù jù shí què shí xiǎn de lì bù cóng xīn.Luật bảo vệ thông tin cá nhân hiện hành rõ ràng tỏ ra bất lực khi đối mặt với dữ liệu tức thời như sóng não.
Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy