失措
[shī cuò] [失 措]
lúng túng, không biết phải làm gì
遇到紧急事件时千万不能惊慌失措。
yù dào jǐn jí shì jiàn shí qiān wàn bù néng jīng huāng shī cuò.Khi gặp sự cố khẩn cấp tuyệt đối không được hoảng sợ luống cuống.
听到警报声后,人群并没有惊慌失措。
tīng dào jǐng bào shēng hòu, rén qún bìng méi yǒu jīng huāng shī cuò.Sau khi nghe thấy tiếng còi báo động, đám đông không hề hoảng loạn mất bình tĩnh.
面对突如其来的考题更改,有些考生显得惊慌失措。
miàn duì tū rú qí lái de kǎo tí gēng gǎi, yǒu xiē kǎo shēng xiǎn de jīng huāng shī cuò.Đối mặt với việc thay đổi đề thi đột ngột, một số thí sinh tỏ ra mất bình tĩnh vì sợ hãi.