出手
[chū shǒu] [出 手]
1.xử lý; tiêu tiền; bắt đầu một nhiệm vụ
动手做某事,或花钱买东西
在关键时刻,他勇敢地出手相助。
zài guān jiàn shí kè, tā yǒng gǎn dì chū shǒu xiāng zhù.Vào thời khắc quyết định, anh ấy đã dũng cảm ra tay tương trợ.
2.bán ra, tẩu tán (hàng hóa, tài sản)
把货物或物品卖出去
他打算尽快把手里的旧车出手。
tā dǎ suàn jǐn kuài bǎ shǒu lǐ de jiù chē chū shǒu.Anh ấy dự định bán chiếc xe cũ trong tay càng sớm càng tốt.
对,不仅要做好业务,更要培养梯队,这样你才能腾出手抓战略规划。
duì, bù jǐn yào zuò hǎo yè wù, gèng yào péi yǎng tī duì, zhè yàng nǐ cái néng téng chū shǒu zhuā zhàn lüè guī huà.Đúng vậy, không chỉ làm tốt nghiệp vụ, mà còn phải bồi dưỡng đội ngũ kế cận, như thế cậu mới rảnh tay nắm bắt quy hoạch chiến lược.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao我们要耐心等待出手的时机。
wǒ men yào nài xīn děng dài chū shǒu de shí jī.Chúng ta phải kiên nhẫn chờ đợi thời cơ hành động.
他最近做生意发财了,出手非常阔。
tā zuì jìn zuò shēng yì fā cái le, chū shǒu fēi cháng kuò.Dạo này anh ấy làm ăn phát đạt, chi tiêu vô cùng rộng rãi.