打出手[dǎ chū shǒu] [打 出 手]Lưu từKhácđỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau; bắt đầu một trận đánhChữ trong từ打dǎđánh出chūđi ra手shǒutayTừ ghép:大打出手dà dǎ chū shǒuđánh nhauTừ cùng chữ:打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuê打算dǎ suànHSK 2dự định打篮球dǎ lán qiúHSK 2chơi bóng rổXem thêm (3)Ví dụ trong bài học交警打出手势,指挥来往的车辆通行。jiāo jǐng dǎ chū shǒu shì, zhǐ huī lái wǎng de chē liàng tōng xíng.Cảnh sát giao thông làm cử chỉ tay để điều khiển xe cộ qua lại.