大打出手[dà dǎ chū shǒu] [ĐẠI 打 出 手]Lưu từKhácđánh nhau; bắt đầu ẩu đả; bắt nguồn từ thuật ngữ cho một loại cảnh đánh nhau trong kịch, 打出手 (dǎ chū shǒu)Chữ trong từ大dàĐẠIto打dǎđánh出chūđi ra手shǒutayTừ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biểnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:打架dǎ jiàHSK 5đánh nhau斗dòuHSK 7đánh nhau格géHSK 7hình vuông挌géđánh nhau交战jiāo zhànđánh nhau厮打sī dǎđánh nhau厮搏sī bóđánh nhau对打duì dǎđánh nhau (một chọi một)打斗dǎ dòuđánh nhauXem thêm (3)