打斗
[dǎ dòu] [打 斗]
đánh nhau
电影里有许多精彩的打斗场面。
diàn yǐng lǐ yǒu xǔ duō jīng cǎi de dǎ dòu chǎng miàn.Trong phim có rất nhiều cảnh đánh nhau đặc sắc.
这部武侠电影打斗激烈,看得很过瘾。
zhè bù wǔ xiá diàn yǐng dǎ dòu jī liè, kàn de hěn guò yǐn.Bộ phim võ hiệp này đánh nhau kịch liệt, xem rất đã.