腾出手
[téng chū shǒu] [腾 出 手]
rảnh tay (để làm việc khác)
对,不仅要做好业务,更要培养梯队,这样你才能腾出手抓战略规划。
duì, bù jǐn yào zuò hǎo yè wù, gèng yào péi yǎng tī duì, zhè yàng nǐ cái néng téng chū shǒu zhuā zhàn lüè guī huà.Đúng vậy, không chỉ làm tốt nghiệp vụ, mà còn phải bồi dưỡng đội ngũ kế cận, như thế cậu mới rảnh tay nắm bắt quy hoạch chiến lược.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao