应手[yìng shǒu] [应 手]Lưu từKhácxử lý; thuận tiệnChữ trong từ应yīngđồng ý (làm gì đó)手shǒutayTừ ghép:得心应手dé xīn yìng shǒunghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạoTừ cùng chữ:举手jǔ shǒuHSK 2giơ tay应该yīng gāiHSK 2nên对手duì shǒuHSK 3đối thủ应当yīng dāngHSK 3nên应用yìng yòngHSK 3áp dụng握手wò shǒuHSK 3bắt tay歌手gē shǒuHSK 3ca sĩ选手xuǎn shǒuHSK 3vận động viên二手èr shǒuHSK 4thu được gián tiếpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:办理bàn lǐHSK 3xử lý处理chǔ lǐHSK 3xử lý处chǔHSK 4cư trú办事bàn shìHSK 4xử lý (công việc)对付duì fuHSK 4xử lý出手chū shǒuHSK 7xử lý处置chǔ zhìHSK 7xử lý措cuòxử lý发落fā luòxử lý (một người phạm lỗi)Xem thêm (3)