城市规划
[chéng shì guī huà] [城 市 规 划]
quy hoạch đô thị
我理解,但城市规划确实需要突破。
wǒ lǐ jiě, dàn chéng shì guī huà què shí xū yào tū pò.Tôi hiểu, nhưng quy hoạch đô thị quả thực cần sự bứt phá.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…城市规划应当保留足够的绿地。
chéng shì guī huà yīng dāng bǎo liú zú gòu de lǜ dì.Quy hoạch đô thị nên giữ lại đủ không gian xanh.
做好科学的城市规划,增加城市公园,改善整体生活环境。
zuò hǎo kē xué de chéng shì guī huà, zēng jiā chéng shì gōng yuán, gǎi shàn zhěng tǐ shēng huó huán jìng.Làm tốt quy hoạch đô thị khoa học, tăng công viên đô thị, cải thiện môi trường sống tổng thể.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说