城堡
[chéng bǎo] [城 堡]
lâu đài; thành trì
具有防御功能的欧洲古典大型建筑。
这座古老的城堡吸引了很多游客。
zhè zuò gǔ lǎo de chéng bǎo xī yǐn le hěn duō yóu kè.Tòa lâu đài cổ kính này thu hút rất nhiều du khách.
咦,真的啊!这上面画的好像是西方的城堡和人物。
yí, zhēn de a! zhè shàng miàn huà de hǎo xiàng shì xī fāng de chéng bǎo hé rén wù.Ồ, thật này! Bên trên vẽ hình như là lâu đài và nhân vật phương Tây.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不城堡的墙体非常坚固,利于防御。
chéng bǎo de qiáng tǐ fēi cháng jiān gù, lì yú fáng yù.Tường thành rất vững chắc, thuận lợi cho việc phòng thủ.