城区【城區】
[chéng qū] [城 区]
quận thành phố; khu vực đô thị
城市中人口集中、商业繁华的区域。
城区里的交通比郊区拥挤得多。
chéng qū lǐ de jiāo tōng bǐ jiāo qū yōng jǐ de duō.Giao thông ở nội thành đông đúc hơn khu vực ngoại thành nhiều.
压力大就需要拆除老城区吗?
yā lì dà jiù xū yào chāi chú lǎo chéng qū ma?Áp lực lớn thì cần phải tháo dỡ khu phố cổ sao?
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…这对缓解城区的热岛效应确实非常关键。
zhè duì huǎn jiě chéng qū de rè dǎo xiào yìng què shí fēi cháng guān jiàn.Điều này quả thực rất quan trọng để làm dịu hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而唉,外面这片老城区拆迁吵得沸沸扬扬,你了解情况吗?
ài, wài miàn zhè piàn lǎo chéng qū chāi qiān chǎo de fèi fèi yáng yáng, nǐ liǎo jiě qíng kuàng ma?Chà, vụ giải tỏa khu phố cũ bên ngoài xôn xao cả lên, bạn có nắm được tình hình không?
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị