郊区【郊區】
[jiāo qū] [郊 区]
1.Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy
安徽省铜陵市下辖的市辖区
周末我们打算去郊区呼吸新鲜空气。
zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù jiāo qū hū xī xīn xiān kōng qì.Cuối tuần chúng tôi dự định ra vùng ngoại ô hít thở không khí trong lành.
2.ngoại ô; ngoại thành
城市周围在管辖范围内的地区
很多人选择搬到郊区去买大房子。
hěn duō rén xuǎn zé bān dào jiāo qū qù mǎi dà fáng zi.Nhiều người chọn chuyển ra ngoại ô để mua nhà rộng.
个
王老师,我刚看了郊区那个垂直农业实验基地的报告。
wáng lǎo shī, wǒ gāng kàn le jiāo qū nà ge chuí zhí nóng yè shí yàn jī dì de bào gào.Thầy Vương, em vừa xem báo cáo về cơ sở thí nghiệm nông nghiệp thẳng đứng ở ngoại ô.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…城区里的交通比郊区拥挤得多。
chéng qū lǐ de jiāo tōng bǐ jiāo qū yōng jǐ de duō.Giao thông ở nội thành đông đúc hơn khu vực ngoại thành nhiều.
嗯,听起来不错,但郊区居民进城不便,又该如何保障权益呢?
èn, tīng qǐ lái bú cuò, dàn jiāo qū jū mín jìn chéng bú biàn, yòu gāi rú hé bǎo zhàng quán yì ne?Ừm, nghe cũng hay, nhưng cư dân ngoại ô vào nội thành bất tiện thì đảm bảo quyền lợi ra sao?
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị