开发区【開發區】
[kāi fā qū] [开 发 区]
khu phát triển
划定用于集中进行经济或技术开发的区域。
这座城市新建了一个高新技术开发区。
zhè zuò chéng shì xīn jiàn le yí gè gāo xīn jì shù kāi fā qū.Thành phố này vừa xây mới một khu phát triển công nghệ cao.
政府决定在开发区设立办事处。
zhèng fǔ jué dìng zài kāi fā qū shè lì bàn shì chù.Chính phủ quyết định thành lập văn phòng tại khu phát triển.
这个开发区建了很多新工厂。
zhè ge kāi fā qū jiàn le hěn duō xīn gōng chǎng.Khu phát triển này xây rất nhiều nhà máy mới.