灾区【災區】
[zāi qū] [灾 区]
khu vực thiên tai; vùng bị ảnh hưởng
遭受自然灾害或人为灾祸的地区
志愿者们迅速把救援物资运到了灾区。
zhì yuàn zhě men xùn sù bǎ jiù yuán wù zī yùn dào le zāi qū.Các tình nguyện viên đã nhanh chóng vận chuyển vật tư cứu trợ đến khu vực thiên tai.
大卫,我们来总结一下这次帮助灾区的活动吧。
dà wèi, wǒ men lái zǒng jié yí xià zhè cì bāng zhù zāi qū de huó dòng ba.Đại Vệ, chúng mình tổng kết hoạt động giúp đỡ vùng thiên tai lần này đi.
Trong bài: Tổng kết đợt cứu trợ thiên tai · 不但……而且……救援队伍乘坐直升机前往灾区。
jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.
救援人员在灾区连续昼夜工作。
jiù yuán rén yuán zài zāi qū lián xù zhòu yè gōng zuò.Nhân viên cứu hộ làm việc liên tục ngày đêm tại vùng thiên tai.