郊外
[jiāo wài] [郊 外]
vùng ngoại ô
城市周围离市区较远的地方。
周末我们打算离开喧闹的市区,去郊外呼吸新鲜空气。
zhōu mò wǒ men dǎ suàn lí kāi xuān nào de shì qū, qù jiāo wài hū xī xīn xiān kōng qì.Cuối tuần chúng tôi dự định rời nội thành ồn ào ra ngoại ô hít thở không khí trong lành.
大卫,我们周末去郊外玩儿吧。
dà wèi, wǒ men zhōu mò qù jiāo wài wán r ba.Đại Vệ, cuối tuần chúng mình đi ngoại ô chơi đi.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…周末我们避开景区,去了郊外。
zhōu mò wǒ men bì kāi jǐng qū, qù le jiāo wài.Cuối tuần chúng tôi tránh khu du lịch, ra ngoại ô.
对啊,郊外空气好,还可以爬山。
duì a, jiāo wài kōng qì hǎo, hái kě yǐ pá shān.Đúng vậy, không khí ngoại ô trong lành, còn có thể leo núi.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…