野外
[yě wài] [野 外]
ngoài trời; dã ngoại; nơi hoang dã
远离城镇或村庄的空旷地区
地质学家经常需要去野外进行考察。
dì zhì xué jiā jīng cháng xū yào qù yě wài jìn xíng kǎo chá.Các nhà địa chất thường xuyên cần đi ra dã ngoại để khảo sát.
野外有些伞状的蘑菇是有毒的。
yě wài yǒu xiē sǎn zhuàng de mó gu shì yǒu dú de.Ngoài tự nhiên có một số loại nấm hình ô là có độc.
这种珍稀鸟类在野外难得一见。
zhè zhǒng zhēn xī niǎo lèi zài yě wài nán dé yí jiàn.Loài chim quý hiếm này rất hiếm gặp ngoài tự nhiên.
我们要学会如何在野外生存。
wǒ men yào xué huì rú hé zài yě wài shēng cún.Chúng ta cần học cách làm thế nào để sống sót ở ngoài tự nhiên.