室内
[shì nèi] [室 内]
trong nhà
室内馆要花钱,不过总比不能打强。
shì nèi guǎn yào huā qián, bú guò zǒng bǐ bù néng dǎ qiáng.Nhà thi đấu trong nhà phải tốn tiền, nhưng dù sao cũng hơn là không được đánh.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好这种大棚能有效保持室内温度。
zhè zhǒng dà péng néng yǒu xiào bǎo chí shì nèi wēn dù.Loại nhà kính này có thể giữ nhiệt độ trong nhà một cách hiệu quả.
哎,那我们今天只好去室内体育馆了。
āi, nà wǒ men jīn tiān zhǐ hǎo qù shì nèi tǐ yù guǎn le.Ôi, vậy hôm nay chúng mình đành phải đến nhà thi đấu trong nhà rồi.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好