在室内
[zài shì nèi] [TẠI 室 内]
trong nhà
我们打算在浴室加装智能扶手,并在室内配备跌倒监测预警系统。
wǒ men dǎ suàn zài yù shì jiā zhuāng zhì néng fú shǒu, bìng zài shì nèi pèi bèi diē dǎo jiān cè yù jǐng xì tǒng.Chúng em dự định lắp thêm tay vịn thông minh trong phòng tắm, và trang bị hệ thống cảnh báo giám sát ngã trong nhà.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得天气热得不像话,大家都躲在室内。
tiān qì rè de bú xiàng huà, dà jiā dōu duǒ zài shì nèi.Thời tiết nóng quá mức chịu đựng, ai nấy đều trốn trong nhà.