XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

在乎

[zài hu] [TẠI 乎]

để ý; quan tâm; coi trọng

介意;也指取决于某方面

他一点儿也不在乎别人怎么看他。

tā yì diǎn r yě bú zài hu bié rén zěn me kàn tā.

Anh ấy một chút cũng không để ý người khác nhìn mình thế nào.

可是你连短信都没发,大家以为你不在乎。

kě shì nǐ lián duǎn xìn dōu méi fā, dà jiā yǐ wéi nǐ bú zài hu.

Nhưng cậu ngay cả tin nhắn cũng không gửi, mọi người cứ tưởng cậu không bận tâm.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

他有的是钱,不在乎这点小钱。

tā yǒu de shì qián, bú zài hu zhè diǎn xiǎo qián.

Anh ấy có rất nhiều tiền, không bận tâm chút tiền lẻ này.

您说得对,我之前确实太在乎大公司的光环了。

nín shuō de duì, wǒ zhī qián què shí tài zài hū dà gōng sī de guāng huán le.

Thầy nói đúng ạ, trước đó em quả thật quá để tâm tới hào quang của công ty lớn.

Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必