满不在乎[mǎn bù zài hu] [满 BẤT TẠI 乎]Lưu từKháckhông hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâmChữ trong từ满mǎnlấp đầy不bùBẤTkhông在zàiTẠItồn tại乎hūtạiTừ cùng chữ:满意mǎn yìHSK 2hài lòng满足mǎn zúHSK 3thoả mãn似乎sì hūHSK 4dường như几乎jī hūHSK 4hầu như在乎zài huHSK 4để ý不在乎bù zài huHSK 4không quan tâm合乎hé hūHSK 7phù hợp với不亦乐乎bù yì lè hūHSK 7nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử)满怀mǎn huáiHSK 8tràn ngập trong lòng