不在乎
[bù zài hu] [BẤT TẠI 乎]
không quan tâm
不放在心上;不介意。
他只做好自己的事,不在乎别人的看法。
tā zhǐ zuò hǎo zì jǐ de shì, bú zài hu bié rén de kàn fǎ.Anh ấy chỉ làm tốt việc của mình, không bận tâm cách nhìn của người khác.
可是你连短信都没发,大家以为你不在乎。
kě shì nǐ lián duǎn xìn dōu méi fā, dà jiā yǐ wéi nǐ bú zài hu.Nhưng cậu ngay cả tin nhắn cũng không gửi, mọi người cứ tưởng cậu không bận tâm.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè他有的是钱,不在乎这点小钱。
tā yǒu de shì qián, bú zài hu zhè diǎn xiǎo qián.Anh ấy có rất nhiều tiền, không bận tâm chút tiền lẻ này.
他一点儿也不在乎别人怎么看他。
tā yì diǎn r yě bú zài hu bié rén zěn me kàn tā.Anh ấy một chút cũng không để ý người khác nhìn mình thế nào.
