取决于【取決於】
[qǔ jué yú] [取 决 于]
phụ thuộc vào; được quyết định bởi; tùy thuộc vào
由某种情况或条件来决定
项目能否成功,主要取决于团队的合作与努力。
xiàng mù néng fǒu chéng gōng, zhǔ yào qǔ jué yú tuán duì de hé zuò yǔ nǔ lì.Dự án có thành công hay không phụ thuộc chủ yếu vào sự hợp tác và nỗ lực của đội ngũ.
嗯,我也同情她们。但从市场角度看,这主要取决于商业变现能力。
èn, wǒ yě tóng qíng tā men. dàn cóng shì chǎng jiǎo dù kàn, zhè zhǔ yào qǔ jué yú shāng yè biàn xiàn néng lì.Ừ, tớ cũng đồng cảm với họ. Nhưng dưới góc độ thị trường, điều này chủ yếu phụ thuộc vào khả năng thương mại hóa.
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao总的来说,自主学习效率的高低并不取决于时长,而取决于专注度。
zǒng de lái shuō, zì zhǔ xué xí xiào lǜ de gāo dī bìng bù qǔ jué yú shí cháng, ér qǔ jué yú zhuān zhù dù.Tổng thể mà nói, hiệu quả tự học cao hay thấp không phụ thuộc vào thời lượng, mà phụ thuộc vào độ tập trung.
Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ对啊,不过古代会盟缺少常设执行机构,条约约束力始终取决于诸侯实力。
duì a, bú guò gǔ dài huì méng quē shǎo cháng shè zhí xíng jī gòu, tiáo yuē yuē shù lì shǐ zhōng qǔ jué yú zhū hóu shí lì.Đúng vậy ạ, nhưng hội minh cổ đại thiếu cơ quan chấp hành thường trực, hiệu lực ràng buộc của điều ước rốt cuộc vẫn phụ thuộc vào thực lực chư hầu.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực