古城区[gǔ chéng qū] [古 城 区]Lưu từKháckhu phố cổ; quận Cổ Thành của thành phố Lệ Giang 丽江市 (lì jiāng shì), Vân NamChữ trong từ古gǔcổ城chéngtường thành区qūkhu vựcTừ cùng chữ:古代gǔ dàiHSK 3thời cổ đại地区dì qūHSK 3địa phương市区shì qūHSK 4quận đô thị古老gǔ lǎoHSK 5cổ xưa山区shān qūHSK 5vùng núi灾区zāi qūHSK 5khu vực thiên tai社区shè qūHSK 5cộng đồng郊区jiāo qūHSK 5Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy古典gǔ diǎnHSK 6cổ điểnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:老城区lǎo chéng qūkhu phố cổ