算计【算計】
[suàn ji] [算 计]
tính toán; tính kế; lên kế hoạch
计算开销;暗中谋划损害他人或考虑得失。
职场中与其整天算计别人,不如踏实提升自己的核心业务能力。
zhí chǎng zhōng yǔ qí zhěng tiān suàn jì bié rén, bù rú tā shi tí shēng zì jǐ de hé xīn yè wù néng lì.Ở chốn công sở, thay vì cả ngày toan tính người khác, thà rằng thiết thực nâng cao năng lực chuyên môn cốt lõi của mình.
mưu tính; mưu toan; sự tính toán
心里的谋划、打算或诡计。
他的种种阴谋算计最终都彻底落空了。
tā de zhǒng zhǒng yīn móu suàn jì zuì zhōng dōu chè dǐ luò kōng le.Mọi mưu mô toan tính của anh ta cuối cùng đều tan thành mây khói.
财务总监正在审核明年的预算计划。
cái wù zǒng jiān zhèng zài shěn hé míng nián de yù suàn jì huà.Giám đốc tài chính đang duyệt kế hoạch ngân sách cho năm sau.