商业计划
[shāng yè jì huà] [商 业 计 划]
kế hoạch kinh doanh
嗯,我看过商业计划书,但快时尚低价竞争很激烈。
èn, wǒ kàn guo shāng yè jì huà shū, dàn kuài shí shàng dī jià jìng zhēng hěn jī liè.Ừm, tôi đã xem qua bản kế hoạch kinh doanh, nhưng cạnh tranh giá rẻ của thời trang nhanh rất khốc liệt.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững在制定商业计划时,绝不能忽略任何潜在的风险。
zài zhì dìng shāng yè jì huà shí, jué bù néng hū lüè rèn hé qián zài de fēng xiǎn.Khi lập kế hoạch kinh doanh, tuyệt đối không được bỏ qua bất kỳ rủi ro tiềm ẩn nào.
终于把商业计划书赶出来了,咱们下半年直接进军海外市场吧,抢占先机。
zhōng yú bǎ shāng yè jì huà shū gǎn chū lái le, zán men xià bàn nián zhí jiē jìn jūn hǎi wài shì chǎng ba, qiǎng zhàn xiān jī.Cuối cùng cũng làm xong bản kế hoạch kinh doanh rồi, nửa cuối năm chúng ta tiến thẳng vào thị trường nước ngoài đi, giành lấy lợi thế tiên phong.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…