按照计划
[àn zhào jì huà] [按 照 计 划]
theo (kế) hoạch ...
好,我会严格按照计划去做的。
hǎo, wǒ huì yán gé àn zhào jì huà qù zuò de.Được, mình sẽ làm theo đúng kế hoạch một cách nghiêm ngặt.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……我们按照计划出发。
wǒ men àn zhào jì huà chū fā.Chúng ta xuất phát theo kế hoạch.
经理批复了该方案,项目组随即按照计划启动各项筹备工作。
jīng lǐ pī fù le gāi fāng àn, xiàng mù zǔ suí jí àn zhào jì huà qǐ dòng gè xiàng chóu bèi gōng zuò.Giám đốc đã phê duyệt phương án, nhóm dự án ngay lập tức khởi động các công tác chuẩn bị theo kế hoạch.