赞扬【讚揚】
[zàn yáng] [赞 扬]
khen ngợi; tán thành; thể hiện sự tán đồng
称赞并表扬
王老师经常赞扬那些刻苦钻研汉语语法的同学。
wáng lǎo shī jīng cháng zàn yáng nà xiē kè kǔ zuān yán hàn yǔ yǔ fǎ de tóng xué.Thầy Vương thường khen ngợi những bạn học viên chịu khó nghiên cứu sâu ngữ pháp tiếng Trung.
他的好心得到了大家的赞扬。
tā de hǎo xīn dé dào le dà jiā de zàn yáng.Lòng tốt của anh ấy đã nhận được sự khen ngợi của mọi người.
他因侠义举动受到了当地群众的赞扬。
tā yīn xiá yì jǔ dòng shòu dào le dāng dì qún zhòng de zàn yáng.Anh ấy nhận được sự khen ngợi của người dân địa phương nhờ hành động nghĩa hiệp.
面对大家的赞扬,他只是谦虚地笑了笑。
miàn duì dà jiā de zàn yáng, tā zhǐ shì qiān xū dì xiào le xiào.Đối mặt với sự khen ngợi của mọi người, anh ấy chỉ khiêm tốn mỉm cười.