诽谤【誹謗】
[fěi bàng] [诽 谤]
phỉ báng; bôi nhọ
无中生有毁坏他人名誉
捏造事实诽谤他人名誉是需要承担法律责任的。
niē zào shì shí fěi bàng tā rén míng yù shì xū yào chéng dān fǎ lǜ zé rèn de.Bịa đặt sự thật bôi nhọ danh dự của người khác phải chịu trách nhiệm pháp lý.
lời phỉ báng; sự bôi nhọ
指诽谤言论或行为
他无法忍受网络上针对自己的恶意诽谤。
tā wú fǎ rěn shòu wǎng luò shàng zhēn duì zì jǐ de è yì fěi bàng.Anh ấy không thể chịu đựng được những sự bôi nhọ ác ý nhắm vào mình trên mạng.