诽
[fěi]
vu khống
他无法忍受网络上针对自己的恶意诽谤。
tā wú fǎ rěn shòu wǎng luò shàng zhēn duì zì jǐ de è yì fěi bàng.Anh ấy không thể chịu đựng được những sự bôi nhọ ác ý nhắm vào mình trên mạng.
面对不实诽谤,她选择用事实澄清自己。
miàn duì bù shí fěi bàng, tā xuǎn zé yòng shì shí chéng qīng zì jǐ.Đối mặt với những lời phỉ báng không đúng sự thật, cô ấy chọn dùng sự thật để làm rõ.
公司决定通过法律手段起诉那些恶意诽谤者。
gōng sī jué dìng tōng guò fǎ lǜ shǒu duàn qǐ sù nà xiē è yì fěi bàng zhě.Công ty quyết định dùng biện pháp pháp luật để khởi kiện những kẻ phỉ báng ác ý.