XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

歌

[gē]

bài hát; lượng từ: 支 (zhī), 首 (shǒu); hát

供人演唱的作品,也指歌唱

这是什么歌?

zhè shì shén me gē?

Đây là bài hát gì?

支、首

能让人笑的歌,我觉得很有趣。

néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.

Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

这位歌手在华语乐坛非常有名。

zhè wèi gē shǒu zài huá yǔ yuè tán fēi cháng yǒu míng.

Ca sĩ này vô cùng nổi tiếng trong làng nhạc Hoa ngữ.

嗯,我在听歌。你也喜欢听歌吗?

èn, wǒ zài tīng gē. nǐ yě xǐ huan tīng gē ma?

Ừ, mình đang nghe nhạc. Bạn cũng thích nghe nhạc không?

Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc