诗歌【詩歌】
[shī gē] [诗 歌]
thơ ca; bài thơ
一种带有韵律的文学艺术形式。
这首诗歌表达了作者对故乡的怀念。
zhè shǒu shī gē biǎo dá le zuò zhě duì gù xiāng de huái niàn.Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương của tác giả.
本、首、段
小美,在研读古典诗歌时,你尝试过引入现代生态批评视角吗?
xiǎo měi, zài yán dú gǔ diǎn shī gē shí, nǐ cháng shì guo yǐn rù xiàn dài shēng tài pī píng shì jiǎo ma?Tiểu Mỹ, khi nghiên cứu thơ cổ điển, em đã thử đưa vào góc nhìn phê bình sinh thái hiện đại chưa?
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển听您这么一点拨,我理解了诗歌里的边塞不仅是战场,更是政治场。
tīng nín zhè me yì diǎn bō, wǒ lǐ jiě le shī gē lǐ de biān sài bù jǐn shì zhàn chǎng, gèng shì zhèng zhì chǎng.Nghe thầy gợi mở như vậy, em hiểu biên cương trong thơ không chỉ là chiến trường, mà còn là chính trường.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển嗯,听您这么分析我就明白了。现代诗歌语法的确完美回应了时代的变革诉求。
èn, tīng nín zhè me fēn xī wǒ jiù míng bái le. xiàn dài shī gē yǔ fǎ dí què wán měi huí yìng le shí dài de biàn gé sù qiú.Ừm, nghe thầy phân tích như vậy em hiểu rồi. Ngữ pháp thơ ca hiện đại quả thực đã đáp lại hoàn hảo yêu cầu biến革 của thời đại.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa