诗【詩】
[shī]
bài thơ; lượng từ: 首 (shǒu); thơ
一种通过韵律表达情感的文学体裁。
这首诗写得很美,我很喜欢读。
zhè shǒu shī xiě de hěn měi, wǒ hěn xǐ huan dú.Bài thơ này viết rất hay, tôi rất thích đọc.
嗯,主要是为了纪念伟大的爱国诗人屈原。
èn, zhǔ yào shi wèi le jì niàn wěi dà de ài guó shī rén qū yuán.Ừm, chủ yếu là để tưởng nhớ nhà thơ yêu nước vĩ đại Khuất Nguyên.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ古诗里的言外之意,我怎么换成外语都表达不出来。
gǔ shī lǐ de yán wài zhī yì, wǒ zěn me huàn chéng wài yǔ dōu biǎo dá bù chū lái.Ý tại ngôn ngoại trong thơ cổ, em đổi sang tiếng nước ngoài kiểu gì cũng không diễn đạt ra được.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……您的意思是,那些描写花草鸟兽的诗句都有深层含意?
nín de yì sī shì, nà xiē miáo xiě huā cǎo niǎo shòu de shī jù dōu yǒu shēn céng hán yì?Ý của thầy là, những câu thơ miêu tả hoa cỏ chim thú đó đều có ý nghĩa sâu xa?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝