史诗
[shǐ shī] [史 诗]
một bản anh hùng ca; câu chuyện thơ ca
这部史诗的体制庞大,气势磅礴。
zhè bù shǐ shī de tǐ zhì páng dà, qì shì bàng bó.Bộ sử thi này có quy mô đồ sộ, khí thế hào hùng.
这部史诗巨作有着吞吐山河的气魄。
zhè bù shǐ shī jù zuò yǒu zhe tūn tǔ shān hé de qì pò.Tác phẩm sử thi đồ sộ này mang khí thế nuốt trọn cả non sông.
这部史诗巨作跨越了整整三个世纪。
zhè bù shǐ shī jù zuò kuà yuè le zhěng zhěng sān gè shì jì.Tác phẩm sử thi đồ sộ này trải dài suốt ba thế kỷ.