古诗
[gǔ shī] [古 诗]
thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển
古诗里的言外之意,我怎么换成外语都表达不出来。
gǔ shī lǐ de yán wài zhī yì, wǒ zěn me huàn chéng wài yǔ dōu biǎo dá bù chū lái.Ý tại ngôn ngoại trong thơ cổ, em đổi sang tiếng nước ngoài kiểu gì cũng không diễn đạt ra được.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……这首古诗的妙处就在最后两句。
zhè shǒu gǔ shī de miào chù jiù zài zuì hòu liǎng jù.Điểm tuyệt diệu của bài thơ cổ này nằm ở hai câu cuối.
这首古诗生动描绘了参军的形象。
zhè shǒu gǔ shī shēng dòng miáo huì le cān jūn de xíng xiàng.Bài thơ cổ này miêu tả sinh động hình tượng tham quân.