古人
[gǔ rén] [古 NHÂN]
1.người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis
过去时代的人;古老的人类。
古人留下了许多富含哲理的传世名篇。
gǔ rén liú xià le xǔ duō fù hán zhé lǐ de chuán shì míng piān.Người xưa đã để lại nhiều tác phẩm nổi tiếng truyền đời giàu triết lý.
2.người đã khuất; người thiên cổ
指已死去的人。
昔日挚友如今已成古人,令人唏嘘。
xī rì zhì yǒu rú jīn yǐ chéng gǔ rén, lìng rén xī xū.Bạn tốt năm xưa nay đã thành người thiên cổ, khiến lòng xót xa.
真的太不可思议了。古人是怎么做到让泥沙自动分离的?
zhēn de tài bù kě sī yì le. gǔ rén shì zěn me zuò dào ràng ní shā zì dòng fēn lí de?Thật sự quá khó tin. Người xưa làm thế nào để khiến bùn cát tự động phân tách vậy?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不古人曰:“满招损,谦受益。”
gǔ rén yuē:“ mǎn zhāo sǔn, qiān shòu yì.”Người xưa nói: “Tự mãn chuốc lấy thiệt hại, khiêm tốn nhận được lợi ích.”
那么,我们该如何避免用现代概念去过度解读古人文本呢?
nà me, wǒ men gāi rú hé bì miǎn yòng xiàn dài gài niàn qù guò dù jiě dú gǔ rén wén běn ne?Vậy chúng ta nên tránh việc dùng khái niệm hiện đại để diễn giải quá mức văn bản của người xưa như thế nào ạ?
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển