诗人
[shī rén] [诗 NHÂN]
nhà thơ; thi sĩ
创作诗歌的作家
李白是中国古代非常有名的诗人。
lǐ bái shì zhōng guó gǔ dài fēi cháng yǒu míng de shī rén.Lý Bạch là nhà thơ rất nổi tiếng của Trung Quốc thời cổ đại.
嗯,主要是为了纪念伟大的爱国诗人屈原。
èn, zhǔ yào shi wèi le jì niàn wěi dà de ài guó shī rén qū yuán.Ừm, chủ yếu là để tưởng nhớ nhà thơ yêu nước vĩ đại Khuất Nguyên.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ这句话出自一位古代诗人之口。
zhè jù huà chū zì yí wèi gǔ dài shī rén zhī kǒu.Câu nói này xuất phát từ một nhà thơ thời cổ đại.
对。当主体与客体完全相融,诗人便能达到物我两忘之境界。
duì. dāng zhǔ tǐ yǔ kè tǐ wán quán xiāng róng, shī rén biàn néng dá dào wù wǒ liǎng wàng zhī jìng jiè.Đúng. Khi chủ thể và khách thể dung hòa trọn vẹn, thi nhân sẽ đạt tới cảnh giới vật ngã lưỡng vong.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển