国歌【國歌】
[guó gē] [国 歌]
quốc ca
代表国家的正式歌曲。
升旗仪式开始时,全场起立高唱国歌。
shēng qí yí shì kāi shǐ shí, quán chǎng qǐ lì gāo chàng guó gē.Khi nghi lễ chào cờ bắt đầu, toàn thể hội trường đứng dậy cất cao lời hát quốc ca.
好啊!你每天都听中国歌吗?
hǎo a! nǐ měi tiān dōu tīng zhōng guó gē ma?Được chứ! Bạn nghe nhạc Trung Quốc mỗi ngày à?
Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc这首爱国歌曲深受大家喜爱。
zhè shǒu ài guó gē qǔ shēn shòu dà jiā xǐ ài.Bài hát yêu nước này được mọi người vô cùng yêu thích.
嗯,听中国歌,我的汉语会好一点。
èn, tīng zhōng guó gē, wǒ de hàn yǔ huì hǎo yì diǎn.Ừ, nghe nhạc Trung Quốc thì tiếng Trung của mình sẽ khá hơn một chút.
Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc