歌咏【歌詠】
[gē yǒng] [歌 咏]
hát
歌唱,或指歌唱艺术与活动
学校将于下周举办庆祝校庆的歌咏比赛。
xué xiào jiāng yú xià zhōu jǔ bàn qìng zhù xiào qìng de gē yǒng bǐ sài.Nhà trường sẽ tổ chức hội thi ca hát chào mừng ngày thành lập trường vào tuần tới.
ca ngợi; ngâm vịnh
用诗歌或歌唱赞美
诗人们写下优美诗篇歌咏春天。
shī rén men xiě xià yōu měi shī piān gē yǒng chūn tiān.Các nhà thơ viết nên những vần thơ tuyệt đẹp ca ngợi mùa xuân.