咏
[yǒng]
ngâm thơ
老师耐心指导大家的歌咏技巧。
lǎo shī nài xīn zhǐ dǎo dà jiā de gē yǒng jì qiǎo.Thầy giáo kiên nhẫn hướng dẫn kỹ thuật ca hát cho mọi người.
诗人们写下优美诗篇歌咏春天。
shī rén men xiě xià yōu měi shī piān gē yǒng chūn tiān.Các nhà thơ viết nên những vần thơ tuyệt đẹp ca ngợi mùa xuân.
广场上响起了激昂的歌咏声。
guǎng chǎng shàng xiǎng qǐ le jī áng de gē yǒng shēng.Trên quảng trường vang lên tiếng hát đầy hào hùng.