哦
[ò]
ồ; à; ra là vậy
哦,原来他已经辞职了,我完全不知道这件事。
ò, yuán lái tā yǐ jīng cí zhí le, wǒ wán quán bù zhī dào zhè jiàn shì.Ồ, hóa ra anh ấy đã nghỉ việc rồi, tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
ngâm thơ; ngâm vịnh
吟咏;诵读诗句。
诗人独自在月下漫步并低声哦诗。
shī rén dú zì zài yuè xià màn bù bìng dī shēng ò shī.Nhà thơ một mình tản bộ dưới trăng và khẽ ngâm thơ.
哦!真的在电脑旁边,谢谢你!
ò! zhēn de zài diàn nǎo páng biān, xiè xiè nǐ!Ồ! Đúng là ở cạnh máy tính, cảm ơn bạn!
Trong bài: Tìm chìa khóa để quên哦?是关于简牍的编联顺序吗?
ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其哦,你觉得以前吃得不够健康?
ò, nǐ jué de yǐ qián chī de bú gòu jiàn kāng?Ồ, cậu thấy trước đây mình ăn chưa đủ lành mạnh à?
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…