嗯
[ēn]
ừ; vâng; dạ
表示答应、肯定或疑问的叹词
“嗯,我知道了,马上就去办。”他答应道。
“ èn, wǒ zhī dào le, mǎ shàng jiù qù bàn.” tā dā ying dào."Ừ, tôi biết rồi, đi làm ngay đây." Anh ấy đồng ý.
嗯,我没什么事,在家里看书。
èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.
Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần嗯,我们要不要在家里看电影?
èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…嗯,看完了,里面的生词很多。
èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.
Trong bài: Trả lại đồ đã mượn