夸称[kuā chēng] [夸 称]Lưu từKháckhen ngợi; tán dương; ca ngợiChữ trong từ夸kuākhoác lác称chēngcânTừ cùng chữ:名称míng chēngHSK 2tên (của một sự vật)号称hào chēngHSK 7được biết đến như对称duì chènHSK 7đối xứng堪称kān chēngHSK 8có thể được coi là声称shēng chēngHSK 8tuyên bố夸大kuā dàHSK 8phóng đại夸奖kuā jiǎngHSK 8khen ngợi夸张kuā zhāngHSK 8khoa trương夸耀kuā yàoHSK 8khoe khoangXem thêm (3)Từ cận nghĩa:称赞chēng zànHSK 4khen ngợi表扬biǎo yángHSK 4khen ngợi恭维gōng weiHSK 7khen ngợi夸奖kuā jiǎngHSK 8khen ngợi扬yángHSK 9nâng赞扬zàn yángHSK 9khen ngợi赞许zàn xǔHSK 9khen ngợi褒bāokhen ngợi誉yùkhen ngợiXem thêm (3)